Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mỹ thuật (phần 2)

Tiếp tục bài viết trước về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mỹ thuật, trong bài này English4u sẽ cung cấp thêm các từ vựng khác giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mỹ thuật M mahl stick: gậy kê tay để tránh chạm vào tranh khi vẽ [ ] The post Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mỹ thuật (phần 2) appeared first on .

http://bit.ly/29YZMao

Like what you read? Give Huy Minh a round of applause.

From a quick cheer to a standing ovation, clap to show how much you enjoyed this story.