Vietnamese in 3 Months

Rishabh Dev
Jan 26 · 16 min read
I fit right in! LOL.
Football needs no language.

CHAPTER 0: Why Vietnamese is Easy

Why it’s easy to learn Vietnamese

Asian stuff.

Accepting what’s difficult


CHAPTER 1: Vocabulary Starter’s Kit

Một, hai, ba, dô!

My current Vietnamese Vocabulary

  English                            Viet
---------------------------------- ------------------
Hello xin chào
Goodbye tạm biệt
Please làm ơn
Thank you cám ơn
Excuse me / Sorry xin lỗi
Yes Vâng / dạ
No không
How are you bạn khoẻ không
I'm fine tôi khỏe
I'm fine, thank you tôi khỏe, cảm ơn
No, thank you Không cám ơn
Hello (to a younger boy or girl) Chào Em
Hello (to a man) Chào Anh
Hello (to a woman) Chào Chị
  English     Viet              
----------- -----------------------
1 một
2 hai
3 ba
4 bốn
5 năm
6 sáu
7 bảy
8 tám
9 chín
10 mười
11-19 (10+x), lam when x=5
20-99 (y + mươi + x) or just y+x
100-999 (y + trăm + xx)
1000-9999 (y + nghìn + xxx)
10000 mười nghìn
100,000 một trăm nghìn
1,000,000 (y + triệu + the rest)
English                               Viet    
------------------------------------ -----------------------
Eat ăn
Eat vegan (Or just vegan) ăn chay
I eat vegan (I am vegan) tôi ăn chay
Addressing younger girl or boy em ơi
Addressing a man anh ơi
Addressing a woman chị ơi
Beer bia
Iced Coffee with Milk cà phê sữa đá
Iced Coffee with Milk - Long Glass cà phê sữa đá Sài Gòn
Water nước
Juice nước ép
Restaurant quán ăn
Shop quán
Yellow noodles Mì
Rice Cơm
Vegetarian Rice Cơm Chay
Fried Rice Cơm Chiên
Rice Noodles Bún
Vermicelli Miến
Tapioca Noodles Bánh Canh
Vietnamese Noodle Soup Phở
Baguette bread Bánh Mì
ACTION PLAN
Learn the alphabet -> Understand the tones -> Practice pronunciation

CHAPTER 2: Alphabets, Tones, and Tenses

The Alphabet

Vietnamese Alphabet     Hint                 
--------------------- ------------------------------------
a आ
â अ
ă आ + high
b ब
c क
ch च
d z
đ d
e e in em
ê ऐ
g g
gh g
gi zee
h ह
i इ
k c in cat
kh ख
l l
m m
n n
ng ng in singer
ngh ng in singer
nh न्य
o aw
ô ओ
ơ u in fur
p प
ph फ
qu qu as in queue
r z in zoo (n), r in ring (s)
s s in sore (n), s in sure (s)
t त
th थ
tr ch in church (n), 'tr' in tree (s)
u oo in boot
ư oo in boot
v v in van
x स
y ee

The Tones

Example   Tone Name       Hint       
--------- ----------- ---------------
la ngang high flat
là huyền low down
lá sắc high up
lạ nặng short low
lả hỏi question
lã ngã down>break>up

Tenses

TENSES KEYWORDSđã = past
mới = recent past
đang = now
sắp = soon (near future)
sẽ = future
BASIC SENTENCESTôi ăn cơm - I eat rice
Tôi đã ăn cơm - I ate rice
Tôi mới ăn cơm - I just ate rice
Tôi đang ăn cơm - I am eating rice
Tôi sắp ăn cơm - I am about to eat rice
Tôi sẽ ăn cơm - I will eat rice
Tôi ăn cơm
DRINKING TEATôi uống trà - I drink tea
Tôi đã uống trà - I drank tea
Tôi mới uống trà - I just drank tea
Tôi đang uống trà - I am drinking tea
Tôi sắp uống trà - I am about to drink tea
Tôi sẽ uống trà - I will drink tea
EATING MEALSăn - eat / food
sáng - morning
trưa - midday
tối - night
ăn sáng - breakfast
ăn trưa - lunch
ăn tối - dinner
Tôi đã ăn sáng - I had breakfast
Tôi đang ăn trưa - I am eating lunch
Tôi sẽ ăn tối - I will eat dinner
Tôi uống trà thái :)

CHAPTER 3: Reading Session

The first Vietnamese book I read.
VOCABchuột - mouse
bành quy - cookie
gương - mirror
nhà - house
phòng - room
nước - water
nóng - hot
khát nước - thirsty
bức tranh - picture
cho - for
cây bút - pen
sách - book
sổ tay - notebook
VERBSsoi - look
cầu - ask
cắt tỉa - cut
nghe - listen
đọc - read
xem - see
nhin - look
vẽ - draw
giúp - help
hiểu - understand
biết - know
có - have
có thể - can
MAKING SENSE OF SENTENCESbành quy cho chuột
> cookie-for-mouse
chuột sẽ xin thêm một ly sũa
> mouse-will-please/ask-a-glass-milk
khi chuột uống hết sũa
> when-mouse-drink-finish-milk
khi soi gương
> when-look-mirror
khi chuột đã tự cắt tỉa xong
> when-mouse-has-cut
khi chuột nhin vao nhũng bức tranh
> when-mouse-look-pictures
chuột sẽ vẽ một bức tranh
> mouse-will-draw-one-picture
vi vậy, chuột sẽ xin thêm một ly sũa
> so-mouse-will-ask-one-glass-milk
chuột sẽ muốn có một cái bành quy đê ăn cùng
> mouse-will-want-one-cookie-to-eat-together

CHAPTER 4: Days and Months

Days

Monday - thứ hai 
Tuesday - thứ ba
Wednesday - thứ tư
Thursday - thứ năm
Friday - thứ sáu
Saturday - thứ bảy
Sunday - chủ nhật

Months

January - tháng một 
February - tháng hai
March - tháng ba
April - tháng tư
May - tháng năm
June - tháng sáu
July - tháng bảy
August - tháng tám
September - tháng chín
October - tháng mười
November - tháng mười một
December - tháng mười hai
today - hôm nay
tomorrow - ngày mai
yesterday - hôm qua
tháng này - this month
hôm nay là thứ năm - today is thursday
Feeling timeless in Viet buses

CHAPTER 5: Common Verbs

eat - ăn
drink - uống
go - đi
watch - xem
listen - nghe
say - nói
read - đọc
write - viết
work - làm việc
call - gọi
sleep - ngủ
wake up - ngủ dậy
understand - hiểu
think - suy nghĩ
know - biết
ask - hỏi
help - giúp
play - chỏi
sit - ngồi
walk - đi bộ
pay - trả
learn - học
teach - dạy
buy - mua
sell - bán
sing - hát
exercise - tập thế dục
have - có
take - lấy
drive - lái xe

CHAPTER 6: How to Answer Yes and No

Type 1: No presumption

Identifier: End with không (…no?)
Response: có (yes) or không (no)
Q. Anh ăn cơm không?
A. không
Em thích Việt Nam không?
A. có

Type 2: Presumption or check information

Identifier: ends with phải không or à (…isn’t it?)
Responses: ừ / vâng or không
ừ — same age or younger
vâng — older
Q. Anh sống ở Việt Nam à?
A. không
Q. Em thích ăn cơm Việt phải không?
A. vâng
Q. Anh thích ăn cơm Việt phải không?
A. ừ

Type 3: Present perfect tense

Identifier: ends with chưa (…yet?)
Responses: rồi or chưa
rồi — already
chưa — not yet
Q. Anh ăn tối chưa?
A. rồi
Q. Em đến Sa Pa chưa?
A. chưa

CHAPTER 7: Common Questions

1. What is your name?
Em tên là gì?
2. How old are you?
Bạn bao nhiêu tuôi?
3. Where are you from?
Em đến từ đâu?
4. Are you married yet?
Anh lấy vợ chưa?
5. Would you like a Vietnamese wife?
Anh thích vợ Việt Nam?
6. Do you live in Vietnam?
Bạn có sống ở Việt Nam không?
7. Do you work in Vietnam?
Anh làm việc ở Việt Nam à?
8. How long have you been in Vietnam?
Mày ở Việt Nam bao lâư?
9. Do you like Vietnam?
Em thích Việt Nam không?
10. How long did you learn Vietnamese for?
Bạn học Tiếng Việt trong bao lâư?
11. What is your work?
Bạn làm nghề gì?
Công việc của anh là gì?
12. Do you travel alone?
Mày du lịch một mình à?

CHAPTER 8: How to Address People

You <> MeAnh <> EmChị <> EmTao <> MàyTôi <> BạnChào <> BạnÔng/Bà <> Cháu Bố <> ConMẹ <> Con

CHAPTER 9: Reading Session

Gấu dạy cô bé cách ăn uống
Không ai nhớ cô bé đến khu rừng như thế nào
nhưng tất cả biết rằng đó là điều tôt
English:không ai (no one) nhớ (remember) cô bé (baby) đến (to/go/come) khu rừng (forest) như thế nào (how)
nhưng (but) tất cả (all/everyone) biết (know) rằng đó (that) là điều (it is) tôt (right/good)
cả khu rừng đón nhận cô bé như là thứ thuộc về riêng mìnhEnglish:cả (all/entire/whole) khu rừng (forest) đón nhận (receive/took) cô bé (baby) như là (as) thứ (thing) thuộc về (belong) riêng mình (own)chim dạy cô bé cách chuyện trò
gấu dạy cô bé cách ăn uống
cáo dạy cô bé cách vui chơi
English:Chim (bird) dạy (teach) cô bé (baby) cách (how) chuyện trò (speak)
Gấu (bear) dạy (teach) cô bé (baby) cách (how) ăn uống (eat)
Cáo (fox) dạy (teach) cô bé (baby) cách (how) vui chơi (play)
Một ngày nọ...
cô bé gặp vài động vật mới trong khu rừng
English:Một ngày nọ... (one day...)
cô bé (baby) gặp (meet) vài (some/several) động vật (animals) mới (new) trong (in) khu rừng (forest)
In this case, referring to humans. And the humans take the baby.Họ thấy cô bé thật khác lạ
Và cô bé cũng thấy họ thật kì dị
English:Họ (they) thấy (find) cô bé (baby) thật (very) khác lạ (strange)
Và cô bé cũng thấy họ thật (very) kì dị (strange)
Họ chuyện trò sai
Họ ăn uống sai
Họ vui chơi sai
English:Họ (they) chuyện trò (speak) sai (wrong)
Họ (they) ăn uống (eat) sai (wrong)
Họ (they) vui chơi (play) sai (wrong)
Cô bé chẳng hiểu gì
Và cô bé không hạnh phúc
Quá đủ rồi!
English:Cô bé (baby) chẳng (not/no) hiểu gì (understand)
Và (and) cô bé (baby) không (not) hạnh phúc (happy)
Quá đủ rồi! (Enough was enough)
Ai cũng nhớ cô bé ra đi như thế nào
và tất cả biết rằng đó là điều tôt
English:Ai cũng (everyone) nhớ (remembered) cô bé (baby) ra đi (left/go) như thế nào (how)
và (and) tất cả (all/everyone) biết (know) rằng đó (that) là điều tôt (it is right)
Bởi vì bạn không thể thuần hóa
thú gì hoang dã và hạnh phúc
English:Bởi vì (because) bạn (you) không thể (cannot) thuần hóa (tame)
thú gì (something) hoang dã (wild) và (and) hạnh phúc (happy).

Because you cannot tame something so happily wild. — Hoang

End of reading session.

CHAPTER 10: Types of Questions

What - Gì
(goes at the end of the sentence)
Q: Tên bạn là gì?
Tieng Anh: What is your name?
A: Tôi tên là Dev
Q: Bạn thích ăn gì?
Tieng Anh: What do you like to eat?
A: Tôi thích ăn chay

Q: Bạn cần gì?
Tieng Anh: What do you need?
(cần - need)Q: Em đang làm gì?
Tieng Anh: What are you doing?
---Which - NàoQ: Cô gái nào?
Tieng Anh: Which girl?
---Where - Ở đâu?Q: Bạn ở đâu?
Tieng Anh: Where are you?
---Who - Ai?Q: Đây là ai?
Tieng Anh: Who is this?
A: Đây là mẹ của em
(của - of)---When - Khi nào / Bao giờ / Lúc nàoQ: Khi nào em về nhà? / Q: Bao giờ em về nhà?
Tieng Anh: When will you go back home?
Lúc nào is slightly different as it translates to 'Which moment?'Bạn ăn lúc nào?
Tieng Anh: When did you eat food?
Lúc nào bạn muốn ăn?
Tieng Anh: When do you wish to eat food?
Note that Lúc nào comes at the end of the sentence when it's a past action and at the beginning of the sentence when it's a future action. The same rule applies for Khi nào / Bao giờ.---Why - tại sao / vì saoQ: tại sao
A: tại sao không
Tieng Anh: Why not :)
---How much / How many - Bao nhiêuQ: Em bao nhiêu tuổi?
Tieng Anh: How old are you?
---Do you? / Are you? - không
(at the end of the sentence)
Q: Ngon không?
Tieng Anh: Is it tasty?
---May / Can you ?Q: Bạn có thể ăn thịt được không?
Tieng Anh: Can you eat meat?
(có thể - can, không thể - cannot)

Rishabh Dev

Written by

Growing without Marketing and Traveling without Tourism. 🏝️ http://rishabhdev.com ✈rishabh@mapplinks.com

Welcome to a place where words matter. On Medium, smart voices and original ideas take center stage - with no ads in sight. Watch
Follow all the topics you care about, and we’ll deliver the best stories for you to your homepage and inbox. Explore
Get unlimited access to the best stories on Medium — and support writers while you’re at it. Just $5/month. Upgrade