TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU VÀ VALENTINE

Tình yêu là điều kỳ diệu nhất của cuộc sống. Chính vì thế hãy mạnh dạn để bày tỏ, nói lời yêu thương với một nửa của bạn mỗi ngày. Bởi vì mỗi ngày ở bên nhau chính là một ngày lễ tình nhân. Việc dành tặng cho người yêu của mình một câu nói quan tâm thể hiện tình yêu bằng tiếng Trung sẽ mang lại nhiều thú vị bất ngờ cho người ấy.

Dưới đây là những ngôn từ tình yêu bằng tiếng trung, là món quà mà trung tâm dạy tiếng Trung Ánh Dương muốn gửi đến các bạn trẻ yêu tiếng trung cho ngày Valentine của bạn thêm tuyệt vời.

I. NGÔN NGỮ TÌNH YÊU:
 
打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn
暗恋 àn liàn: yêu thầm
明恋 míng liàn: yêu công khai
痴迷 chī mí: si mê
痴情 chī qíng: si tình
来电 lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn
表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình
确定关系 què dìng: xác định mối quan hệ
专一 zhuān yī: chung thủy
暧昧 ài mèi: mập mờ / 暧昧关系 ài mèi guān xì: quan hệ mập mờ 
爱人 ài ren / 情人 qíng rén: người yêu, người tình
宝贝 bǎo bèi / 北鼻 běi bí: em yêu, bảo bối
宝宝 bǎo bǎo: em/anh yêu
亲爱的 qīn ài de: Em yêu ơi
小甜甜 xiǎo tián tián: ngọt ngào
老公 lǎo gōng: Chồng
老婆 lǎo pó / 媳妇 xí fù: Vợ
女朋友 nǚ péng you: Bạn gái
男朋友 nán péng you: Bạn trai
太太 tài tai / 妻子 qī zi / 老婆 lǎo pó: Vợ
先生 xiān sheng / 丈夫 zhàng fu / 老公 lǎo gong: Chồng
美女 měi nǚ: Mỹ nữ
帅哥 shuài ge: Soái ca
剩女 shèng nǚ: Gái ế
=====
Xem thêm: http://tiengtrunganhduong.com/Tu-vung-tieng-Trung-chu-de-tinh-yeu-va-Valentine-phan-1.htm
#love, #valentine, #tình_yêu