Tìm hiểu về cáp quang 2FO | Cáp Singlemode 2FO (FTTH) |2 core giá rẻ
Hiện nay hệ thống cáp quang đang trở thành một thiết bị rất phổ biến ở nước ta vì loại dây này ở khắp mọi nơi, và bài viết hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn loại cáp được sử dụng rất nhiều trong hệ thống mạng cục bộ, mạng thuê bao đó là cáp quang singlemode 2FO. mời bạn đọc tham khảo.
Giới thiệu về cáp quang thuê bao 2fo hay cáp quang singlemode 2FO
Cáp quang 2fo hiện nay có rất nhiều các tên gọi khác nhau chẳng hạn như cáp quang 2 sợi, 2 core, là loại cáp quang thuộc loại cáp quang singlemode được làm bằng thủy tinh hoặc nhựa sử dụng ánh sáng để truyền tín hiệu nên đường truyền rất tốt và ít bị nhiễu , loại cáp này truyền được tín hiệu ở khoảng cách rất xa lên đến 5000 m. bên trong loại cáp này gồm các sợi quang (với bán kính sợi quang 9/125 um) được tráng một lớp lót có tác dụng phản chiếu các tín hiệu ánh sáng và hạn chế sự gập gãy của sợi cáp quang. Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt bên trong của ống đệm được đệm đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước và không khí vào, loại hợp chất này không gây độc hại , không ảnh hưởng đến các thành phần bên trong của cáp cũng như màu của sợi quang.

Cáp quang singlemode 2fo (FTTH) sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời đều được, vì việc đi dây rất linh hoạt và dễ dàng nên sử dụng rất đa năng trong mọi công trình, như trong các đường cống, trên cột điện, chôn ngầm dưới đất, vùng ven biển, ngập mặn, hầm , mỏ, hay gần đơn giản nhất đó là dây được sử dụng nhiều trong hệ thống mạng LAN nội bộ.
Một số hãng sản xuất nổi tiếng cho dòng cáp quang này phải kể đến như: Vinacap, postef, Sacom, ADSS, VNPT, ….
Cấu tạo của cáp quang singlemode 2FO
Cáp quang 2FO/ 2core gồm : Filling compound, Sợi quang, ống lỏng PBT, Lõi chịu lực trung tâm, băng chống thấm, Vỏ ngoài HDPE, Phần tử độn và dây thép treo.
· Phần lõi (core) là trung tâm phản chiếu của sợi quang nơi ánh sáng đi , Lõi cáp quang rất nhỏ (8 micron trở xuống) chỉ bằng sợi tóc, nên sẽ nhỏ hơn lõi cáp quang Multimode, đặc biệt các tia sáng thường đi theo hướng song song với trục,
· Lớp phản xạ ánh sáng ( cladding): là phần vật chất quang bên ngoài bao bọc phần lõi có tác dụng phản xạ ánh sáng trở lại lõi.
· Lớp phủ dẻo ( Buffer coating) là lớp phủ bên ngoài bảo vệ sợi không bị hỏng và tránh môi trường bên ngoài như ẩm ướt.
· Lớp bảo vệ ( Buffer) là phần bên ngoài có tác dụng bảo vệ các bó sợi quang bên trong bằng một lớp phủ để tránh các tác nhân bên ngoài.
· Vỏ cáp quang singlemode 2fo/ core: được làm bằng chất liệu nhựa HDPE có chức năng bảo vệ được lõi cáp khỏi các tác động bên ngoài môi trường hay trong quá trình lắp đặt
· Dây treo cáp quang được làm bằng thép mạn có đường kính từ 1mm đến 1,2mm và được bọc bằng lớp vỏ có chất liệu HDPE đảm bảo được độ mềm dẻo khi thi công , dây treo cáp còn có tác dụng là không làm sợi quang bên trong bị căng quá trong khi lắp đặt , thi công.
Thông số kỹ thuật của cáp quang 2FO
Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655
Từ 2–12 sợi quang SMF
Sử dụng công nghệ ống đệm lỏng , sợi quang nằm bên trong và được bảo vệ chịu được những tác động khi lắp đặt
Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế tối đa suy hao tín hiệu
Cáp chủ yếu làm bằng vật liệu khô , có đường kính nhỏ, gọn nhẹ, dễ lắp đặt , vận chuyển,
Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sợi quang
Loại sợi: Đơn mode hay singlemode, chiết suất dạng bậc thang và sản xuất theo tiêu chuẩn ITU-T G652.D
Đường kính trường mode: bước sóng 1310mm nằm trong phạm vi 8,6 mm — 9,5 mm
Đường kính vỏ: giá trị đường kính vỏ danh định của sợi: 125 mm và sai số đường kính vỏ không vượt ± 1mm giá trị danh định.
Sai số đường kính trường mode: không vượt quá ± 0.7 mm
Sai số đồng tâm của đường kính trường mode: tại bước sóng 1300nm là 0,8nm
Hệ số suy hao: tại vùng bước sóng 1310 mnm < 0,04Db/km, tại vùng bước sóng 1550 < 0,30 dB/ km
Đặc tính suy hao tại bước sóng 1550 nm: độ tăng suy hao của sọi quấn lỏng 100 vòng với bán kính vòng quẩn là 37,5 mm đo tại bước sóng là 1550 nm < 1 dB.
Hệ số tán sắc của sợi: thỏa mãn giá trị sau:
Chỉ tiêu về hệ số tán sắc mode phân cực của sợi : ≤ 0,20 ps
Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với cáp quang singlemode 2FO
Cấu trúc cáp 2fo:
Đảm bảo tính cơ học và đặc tính truyền dẫn của cáp ổn định trong suốt quá trình sử dụng.
Có khả năng chịu được tác động bên ngoài môi trường
Dễ dàng vận chuyển, lắp đặt, và sửa chữa.
Nhận dạng sợi :
Dễ nhận được bởi màu sắc của sợi trong lõi
Sử dụng phương pháp nhuộm màu, các màu dễ dàng nhận biết , phân biệt được bằng mắt thường đặc biệt không thay đổi màu sắc trong suốt thời gian sử dụng.
Sợi được chế tạo dài liên tục , không có mối nối ghép sợi.
Ống đệm lỏng:
Có đường kính trong lớn hơn đường kính bện của sợi , ống đệm được hóa màu , có tác dụng bảo vệ và làm giảm nguy cơ bị kéo giãn của sợi quang bên trong.
Khoảng trống trong ống đệm có chất làm đầy chống ẩm , chống thấm.
Dây bện — Aramid:
Tăng cường khả năng chịu lực kéo của cáp quang 2FO, không bi co lại ( nếu khách hàng có nhu cầu )
Vỏ cáp: được làm bằng nhựa HDPE có nhiệm vụ bảo vệ lõi cáp khỏi các tác động bên ngoài môi trường hay trong quá trình lắp đặt, vỏ tuyệt đối không bị rạn nứt , suy giảm chất lượng khi để bên ngoài môi trường.
Dây treo:
Là loại dây gia cường làm bằng chất liệu thép mạ , đường kính từ 1 mm — 1.2 mm và cũng được làm bằng vỏ nhựa HDPE, dây này có tác dụng đỡ cáp và giúp dây cáp không bị căng quá trong quá trình lắp đặt và sử dụng, dây này có độ bền cao và độ dẻo .
Chỉ tiêu về độ bền cơ học: Sau khi thử theo tiêu chuẩn IEC-794-E1 : lực căng, va đập, nén, xoáy và độ mềm dẻo của cáp sau khi thử theo đảm bảo sợi không bị gãy , rạn nứt , độ tăng suy hao không được vượt quá 0,1 Db.
Ứng dụng của cáp quang singlemode 2FO
Được sử dụng rất nhiều trong hệ thống mạng cục bộ , mạng thuê bao, thông tin nội bộ,v,v..

Bài viết trên mình vừa giới thiệu đến bạn đọc loại cáp đang được sử dụng nhiều nhất trong thời gian qua là cáp quang singlemode 2FO giá rẻ , vì loại cáp này đang rất phổ biến nên rất mong bài viết có thể giúp bạn lựa chọn được loại cáp quang 2fo chất lượng giá rẻ, nếu có thắc mắc gì hay cần được tư vấn các bạn có thể liên hệ đến địa chỉ sau:
Công ty cổ phần phát triển công nghệ Hợp Nhất
Đ/C: Số 6A ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,Hà Nội
SĐT: 04 35511222–04 35510427
DD: 0966 100 110–0936 559 898
Web: www.thietbiquang.net
Email: thietbiquang.net@gmail.com
